Nam tiếng Nhật là gì?
"nam" trong tiếng Nhật là 男性 (だんせい) (danh từ), 男 (おとこ) (danh từ).
男性 Danh từ
だんせいdanseiHán Việt: NAM TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông, trai, đực, nam, người.
- 女性は男性より長生きだと言われている。 Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới.
男 Danh từ
おとこotokoHán Việt: NAMJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông, nam.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nam tiếng Nhật là gì?
"nam" trong tiếng Nhật là 男性 (だんせい) (danh từ), 男 (おとこ) (danh từ).