TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nữ diễn viên tiếng Nhật là gì?

"nữ diễn viên" trong tiếng Nhật là 女優 (じょゆう) (danh từ), 俳優 (はいゆう) (danh từ), 役者 (やくしゃ) (danh từ).

女優(じょゆう) Danh từ

じょゆうjoyūHán Việt: NỮ ƯUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.

  • ジョーンは子供の頃はみじめだったが、のちに大女優になった。 Joan đã trở thành một nữ diễn viên tài ba dù phải trải qua tuổi thơ khó khăn.
  • 驚いたことに、彼は大変美しい女優と結婚しました。 Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "女優": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

俳優(はいゆう) Danh từ

はいゆうhaiyūHán Việt: BÀI ƯUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.

Xem đầy đủ từ "俳優": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

役者(やくしゃ) Danh từ

やくしゃyakushaHán Việt: DỊCH GIẢJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn viên, nữ diễn viên.

Xem đầy đủ từ "役者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nữ diễn viên tiếng Nhật là gì?

"nữ diễn viên" trong tiếng Nhật là 女優 (じょゆう) (danh từ), 俳優 (はいゆう) (danh từ), 役者 (やくしゃ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.