Nửa tiếng Nhật là gì?
"nửa" trong tiếng Nhật là 半分 (はんぶん) (phó từ), 半 (はん) (danh từ), 半ば (なかば) (phó từ).
半分 Phó từ
はんぶんhanbunHán Việt: BÁN PHẦNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa.
- この推理小説はまだ半分ぐらいしか読んでいない。 Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.
- 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。 Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.
半 Danh từ
はんhanHán Việt: BÁNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa, rưỡi (三時半 — ba giờ rưỡi)
半ば Phó từ
なかばnakabaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa.
- 滑り出しが好調なら事は半ば成就したのに等しい。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
- 始まりがうまければ半ばうまくいったもおなじ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
Câu hỏi thường gặp
Nửa tiếng Nhật là gì?
"nửa" trong tiếng Nhật là 半分 (はんぶん) (phó từ), 半 (はん) (danh từ), 半ば (なかば) (phó từ).