TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nửa tiếng Nhật là gì?

"nửa" trong tiếng Nhật là 半分 (はんぶん) (phó từ), 半 (はん) (danh từ), 半ば (なかば) (phó từ).

半分(はんぶん) Phó từ

はんぶんhanbunHán Việt: BÁN PHẦNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nửa.

  • この推理小説はまだ半分ぐらいしか読んでいない。 Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.
  • 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。 Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.

Xem đầy đủ từ "半分": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

半(はん) Danh từ

はんhanHán Việt: BÁNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nửa, rưỡi (三時半 — ba giờ rưỡi)

Xem đầy đủ từ "半": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

半(なか)ば Phó từ

なかばnakabaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nửa.

  • 滑り出しが好調なら事は半ば成就したのに等しい。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
  • 始まりがうまければ半ばうまくいったもおなじ。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.

Xem đầy đủ từ "半ば": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nửa tiếng Nhật là gì?

"nửa" trong tiếng Nhật là 半分 (はんぶん) (phó từ), 半 (はん) (danh từ), 半ば (なかば) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.