Nợ tiếng Nhật là gì?
"nợ" trong tiếng Nhật là 借金 (しゃっきん) (danh từ), 負債 (ふさい) (danh từ), 借財 (しゃくざい) (danh từ).
借金 Danh từ
しゃっきんshakkinHán Việt: TÁ KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ.
- 彼女は借金まみれになって、結局破産してしまった。 Cô ấy lâm vào cảnh nợ nần, và cuối cùng đã phá sản.
負債 Danh từ
ふさいfusaiHán Việt: PHỤ TRÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ.
- その会社は大変な負債のためにっちもさっちもいかない状態だ。 Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.
借財 Danh từ
しゃくざいshakuzaiHán Việt: TÁ TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nợ.
- 彼は借財がかさんでいた。 Các khoản nợ của anh ta đang chồng chất.
Câu hỏi thường gặp
Nợ tiếng Nhật là gì?
"nợ" trong tiếng Nhật là 借金 (しゃっきん) (danh từ), 負債 (ふさい) (danh từ), 借財 (しゃくざい) (danh từ).