TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nợ tiếng Nhật là gì?

"nợ" trong tiếng Nhật là 借金 (しゃっきん) (danh từ), 負債 (ふさい) (danh từ), 借財 (しゃくざい) (danh từ).

借金(しゃっきん) Danh từ

しゃっきんshakkinHán Việt: TÁ KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nợ.

  • 彼女は借金まみれになって、結局破産してしまった。 Cô ấy lâm vào cảnh nợ nần, và cuối cùng đã phá sản.

Xem đầy đủ từ "借金": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

負債(ふさい) Danh từ

ふさいfusaiHán Việt: PHỤ TRÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nợ.

  • その会社は大変な負債のためにっちもさっちもいかない状態だ。 Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.

Xem đầy đủ từ "負債": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

借財(しゃくざい) Danh từ

しゃくざいshakuzaiHán Việt: TÁ TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nợ.

  • 彼は借財がかさんでいた。 Các khoản nợ của anh ta đang chồng chất.

Xem đầy đủ từ "借財": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nợ tiếng Nhật là gì?

"nợ" trong tiếng Nhật là 借金 (しゃっきん) (danh từ), 負債 (ふさい) (danh từ), 借財 (しゃくざい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.