Nội dung tiếng Nhật là gì?
"nội dung" trong tiếng Nhật là 内容 (ないよう) (danh từ), コンテンツ (danh từ), 中身 (なかみ) (danh từ).
内容 Danh từ
ないようnaiyōHán Việt: NỘI DUNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội dung.
コンテンツ Danh từ
kontentsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội dung.
中身 Danh từ
なかみnakamiHán Việt: TRUNG THÂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội dung.
Câu hỏi thường gặp
Nội dung tiếng Nhật là gì?
"nội dung" trong tiếng Nhật là 内容 (ないよう) (danh từ), コンテンツ (danh từ), 中身 (なかみ) (danh từ).