TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

嘘(うそ)をつく

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
うそをつくusōtsuku giọng máy của trình duyệt

嘘をつく nghĩa là nói dối.

Nghĩa của 嘘をつく

Cụm từ

  1. Nói dối.

Cách viết khác: 嘘を吐く, 嘘を付く, ウソを付く, ウソを吐く, うそを付く, うそを吐く, ウソをつく

Cách chia của 嘘をつく

Thể lịch sự (ます)嘘をつきます
Thể て嘘をついて
Quá khứ (た)嘘をついた
Phủ định (ない)嘘をつかない
Khả năng嘘をつける
Ý chí (よう)嘘をつこう
Điều kiện (ば)嘘をつけば
Bị động嘘をつかれる
Sai khiến嘘をつかせる
Mệnh lệnh嘘をつけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 嘘をつく

  • 明らかに、彼は嘘をついている。 Rõ ràng ông ta đang nói dối.Tatoeba #80726
  • うそをつくな、正直であれ。 Đừng dối trá. Hãy thành thật.Tatoeba #228264
  • 君には嘘はつけないよ。 Tôi không thể nói dối bạn được đâu.Tatoeba #178669
  • 少年は両親を喜ばすために嘘を付いたかもしれない。 Có lẽ cậu bé đã nói dối để làm bố mẹ vui.Tatoeba #146506
  • 彼はよくうそをつくので、誰も彼の言うことを信じない。 Từ khi nó hay nói dối, không ai tin nó nữa.Tatoeba #110443
  • 私はなおみを信じません。彼女は嘘をついていると思うのです。 Tôi không tin Naomi. Tôi nghĩ cô ấy đang nói dối.Tatoeba #159211
  • うそをつくのは悪いことだと思う。 Mình nghĩ nói dối là sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #228262
  • 彼は決して嘘をつかない。 Nó không bao giờ nói láo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #107886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to tell a lie; to fib

Câu hỏi thường gặp

嘘をつく nghĩa là gì?

嘘をつく (cụm từ) nghĩa là nói dối.

嘘をつく đọc là gì?

嘘をつく đọc là うそをつく (romaji: usōtsuku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.