TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

うずくまる

từ thông dụng
uzukumaru giọng máy của trình duyệt

うずくまる nghĩa là né, núp, ngồi xổm.

Nghĩa của うずくまる

Động từ

  1. Né, núp, ngồi xổm.

Cách viết khác: 蹲る, 踞る, つくばる

Cách chia của うずくまる

Thể lịch sự (ます)うずくまります
Thể てうずくまって
Quá khứ (た)うずくまった
Phủ định (ない)うずくまらない
Khả năngうずくまれる
Ý chí (よう)うずくまろう
Điều kiện (ば)うずくまれば
Bị độngうずくまられる
Sai khiếnうずくまらせる
Mệnh lệnhうずくまれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với うずくまる

  • 彼はうずくまって泣き続けた。 Anh ta cúi xuống và tiếp tục khóc.Tatoeba #114338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crouch; to squat; to cower

Câu hỏi thường gặp

うずくまる nghĩa là gì?

うずくまる (động từ) nghĩa là né, núp, ngồi xổm.

うずくまる đọc là gì?

うずくまる đọc là うずくまる (romaji: uzukumaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.