TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mực tiếng Nhật là gì?

"mực" trong tiếng Nhật là インク (danh từ), インキ (danh từ), 水準 (すいじゅん) (danh từ).

インク Danh từ

inkuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực.

Xem đầy đủ từ "インク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

インキ Danh từ

inkiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực.

Xem đầy đủ từ "インキ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

水準(すいじゅん) Danh từ

すいじゅんsuijunHán Việt: THỦY CHUẨNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực, mức.

Xem đầy đủ từ "水準": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

級(きゅう) Danh từ

きゅうkyūHán Việt: CẤPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực, mức.

Xem đầy đủ từ "級": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

レベル Danh từ

reberuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực, mức.

Xem đầy đủ từ "レベル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mực tiếng Nhật là gì?

"mực" trong tiếng Nhật là インク (danh từ), インキ (danh từ), 水準 (すいじゅん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.