Mực tiếng Nhật là gì?
"mực" trong tiếng Nhật là インク (danh từ), インキ (danh từ), 水準 (すいじゅん) (danh từ).
インク Danh từ
inkuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực.
インキ Danh từ
inkiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực.
水準 Danh từ
すいじゅんsuijunHán Việt: THỦY CHUẨNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mức.
級 Danh từ
きゅうkyūHán Việt: CẤPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mức.
レベル Danh từ
reberuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mức.
Câu hỏi thường gặp
Mực tiếng Nhật là gì?
"mực" trong tiếng Nhật là インク (danh từ), インキ (danh từ), 水準 (すいじゅん) (danh từ).