Mời tiếng Nhật là gì?
"mời" trong tiếng Nhật là 招く (まねく) (động từ), 誘う (さそう) (động từ), 乞う (こう) (động từ).
招く Động từ
まねくmanekuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời.
- 誰でも来たい人を祭りに招いてよろしい。 Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
- 私たちはジェーンとエレンを招くつもりだ。 Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen.
誘う Động từ
さそうsasouJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời.
- 彼女を映画に誘ったんだ。 Tôi đã mời cô ấy xem phim.
乞う Động từ
こうkouJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin, mời.
Câu hỏi thường gặp
Mời tiếng Nhật là gì?
"mời" trong tiếng Nhật là 招く (まねく) (động từ), 誘う (さそう) (động từ), 乞う (こう) (động từ).