Mới đây tiếng Nhật là gì?
"mới đây" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), この間 (このあいだ) (danh từ), 先ごろ (さきごろ) (danh từ).
最近 Danh từ
さいきんsaikinHán Việt: TỐI CẶNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây, ngày nay.
この間 Danh từ
このあいだkonoaidaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây.
先ごろ Danh từ
さきごろsakigoroHán Việt: TIÊN KHOẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần đây, mới đây.
Câu hỏi thường gặp
Mới đây tiếng Nhật là gì?
"mới đây" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), この間 (このあいだ) (danh từ), 先ごろ (さきごろ) (danh từ).