TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mới đây tiếng Nhật là gì?

"mới đây" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), この間 (このあいだ) (danh từ), 先ごろ (さきごろ) (danh từ).

最近(さいきん) Danh từ

さいきんsaikinHán Việt: TỐI CẶNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây, ngày nay.

Xem đầy đủ từ "最近": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

この間(あいだ) Danh từ

このあいだkonoaidaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây.

Xem đầy đủ từ "この間": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

先(さき)ごろ Danh từ

さきごろsakigoroHán Việt: TIÊN KHOẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần đây, mới đây.

Xem đầy đủ từ "先ごろ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mới đây tiếng Nhật là gì?

"mới đây" trong tiếng Nhật là 最近 (さいきん) (danh từ), この間 (このあいだ) (danh từ), 先ごろ (さきごろ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.