TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mỉm cười tiếng Nhật là gì?

"mỉm cười" trong tiếng Nhật là 微笑む (ほほえむ) (động từ), 笑顔 (えがお) (danh từ), 莞爾 (かんじ) (tính từ).

微笑(ほほえ)む Động từ

ほほえむhohoemuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười, cười mỉm, mỉm cười.

  • 「おはよう」とトムは微笑みながら言った。 "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
  • 母は微笑みながら言いました。 Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.

Xem đầy đủ từ "微笑む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

笑顔(えがお) Danh từ

えがおegaoHán Việt: TIẾU NHANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cười, mỉm cười.

  • 彼女は加藤先生に笑顔であいさつした。 Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.

Xem đầy đủ từ "笑顔": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

莞爾(かんじ) Tính từ

かんじkanjiHán Việt: HOẢN NHĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỉm cười, tươi cười, hớn hở.

Xem đầy đủ từ "莞爾": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mỉm cười tiếng Nhật là gì?

"mỉm cười" trong tiếng Nhật là 微笑む (ほほえむ) (động từ), 笑顔 (えがお) (danh từ), 莞爾 (かんじ) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.