Mệt mỏi tiếng Nhật là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Nhật là 疲れ (つかれ) (danh từ), 疲れる (つかれる) (động từ), 疲労 (ひろう) (danh từ).
疲れ Danh từ
つかれtsukareJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi.
- お疲れのようですね。きっと働き過ぎですよ。 Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.
疲れる Động từ
つかれるtsukareruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt, mệt mỏi.
- 私は疲れていたので、早く寝た。 Vì tôi mệt mỏi, nên tôi đi ngủ sớm.
- 彼は長く歩いてきたあとだから、ひどく疲れているに違いない。 Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.
疲労 Danh từ
ひろうhirōHán Việt: BÌ LAOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệt mỏi.
Câu hỏi thường gặp
Mệt mỏi tiếng Nhật là gì?
"mệt mỏi" trong tiếng Nhật là 疲れ (つかれ) (danh từ), 疲れる (つかれる) (động từ), 疲労 (ひろう) (danh từ).