Mặc tiếng Nhật là gì?
"mặc" trong tiếng Nhật là 服 (ふく) (danh từ), 服装 (ふくそう) (danh từ), ドレス (danh từ).
服 Danh từ
ふくfukuHán Việt: PHỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo, đồ, mặc.
- 彼女はいつもこざっぱりした服を着ている。 Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng.
- 白い服を着ている婦人は有名な女優です。 Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.
服装 Danh từ
ふくそうfukusōHán Việt: PHỤC TRANGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Y phục, quần áo, mặc.
- 彼女は黒ずくめの服装をしていた。 Cô ấy mặc toàn màu đen.
ドレス Danh từ
doresuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc.
- このドレスを試着してみたいのですけれど。 Tôi muốn mặc thử chiếc váy này.
- 彼女は美しいドレスを着た。 Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Mặc tiếng Nhật là gì?
"mặc" trong tiếng Nhật là 服 (ふく) (danh từ), 服装 (ふくそう) (danh từ), ドレス (danh từ).