Mắng tiếng Nhật là gì?
"mắng" trong tiếng Nhật là しかる (động từ).
しかる Động từ
shikaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắng, chửi.
- あなたは先生にしかられましたか。 Bạn bị giáo viên mắng à?
- 両親にこっぴどくしかられてしまいます。 Tôi bị bố mẹ mắng té tát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mắng tiếng Nhật là gì?
"mắng" trong tiếng Nhật là しかる (động từ).