Mập tiếng Nhật là gì?
"mập" trong tiếng Nhật là 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 肥満 (ひまん) (danh từ).
太い Tính từ đuôi i
ふといfutoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dày, mập, béo.
肥満 Danh từ
ひまんhimanHán Việt: PHÌ MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Béo phì, mập, béo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mập tiếng Nhật là gì?
"mập" trong tiếng Nhật là 太い (ふとい) (tính từ đuôi i), 肥満 (ひまん) (danh từ).