Mẫu vật tiếng Nhật là gì?
"mẫu vật" trong tiếng Nhật là 標本 (ひょうほん) (danh từ), 見本 (みほん) (danh từ), サンプル (danh từ).
標本 Danh từ
ひょうほんhyōhonHán Việt: TIÊU BẢNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiêu bản, mẫu vật.
見本 Danh từ
みほんmihonHán Việt: KIẾN BẢNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.
サンプル Danh từ
sanpuruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.
Câu hỏi thường gặp
Mẫu vật tiếng Nhật là gì?
"mẫu vật" trong tiếng Nhật là 標本 (ひょうほん) (danh từ), 見本 (みほん) (danh từ), サンプル (danh từ).