TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mẫu vật tiếng Nhật là gì?

"mẫu vật" trong tiếng Nhật là 標本 (ひょうほん) (danh từ), 見本 (みほん) (danh từ), サンプル (danh từ).

標本(ひょうほん) Danh từ

ひょうほんhyōhonHán Việt: TIÊU BẢNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu bản, mẫu vật.

Xem đầy đủ từ "標本": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

見本(みほん) Danh từ

みほんmihonHán Việt: KIẾN BẢNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.

Xem đầy đủ từ "見本": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

サンプル Danh từ

sanpuruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.

Xem đầy đủ từ "サンプル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mẫu vật tiếng Nhật là gì?

"mẫu vật" trong tiếng Nhật là 標本 (ひょうほん) (danh từ), 見本 (みほん) (danh từ), サンプル (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.