Mảnh tiếng Nhật là gì?
"mảnh" trong tiếng Nhật là 薄い (うすい) (tính từ đuôi i), 細い (ほそい) (tính từ đuôi i), 一片 (いっぺん) (danh từ).
薄い Tính từ đuôi i
うすいusuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏng, mảnh, loãng.
細い Tính từ đuôi i
ほそいhosoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏng, mảnh, mảnh khảnh.
一片 Danh từ
いっぺんippen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miếng, mảnh, mẩu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mảnh tiếng Nhật là gì?
"mảnh" trong tiếng Nhật là 薄い (うすい) (tính từ đuôi i), 細い (ほそい) (tính từ đuôi i), 一片 (いっぺん) (danh từ).