Mạng tiếng Nhật là gì?
"mạng" trong tiếng Nhật là 網 (あみ) (danh từ), ネットワーク (danh từ), 格子 (こうし) (danh từ).
網 Danh từ
あみamiHán Việt: VÕNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới, mạng.
ネットワーク Danh từ
nettowāku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng, mạng lưới.
格子 Danh từ
こうしkōshiHán Việt: CÁCH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới, mạng.
ウェブ Danh từ
webu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng.
メッシュ Danh từ
messhu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạng tiếng Nhật là gì?
"mạng" trong tiếng Nhật là 網 (あみ) (danh từ), ネットワーク (danh từ), 格子 (こうし) (danh từ).