ドーム
từ thông dụng
dōmu
giọng máy của trình duyệt
ドーム nghĩa là mái vòm.
Nghĩa của ドーム
Danh từ
- Mái vòm.
Từ ghép có ドーム
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dome
Câu hỏi thường gặp
ドーム nghĩa là gì?
ドーム (danh từ) nghĩa là mái vòm.
ドーム đọc là gì?
ドーム đọc là ドーム (romaji: dōmu).