TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Luật tiếng Nhật là gì?

"luật" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 法 (ほう) (danh từ), 規約 (きやく) (danh từ).

法律(ほうりつ) Danh từ

ほうりつhōritsuHán Việt: PHÁP LUẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp luật, việc làm.

  • 多くの国には、麻薬に対する厳しい法律がある。 Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
  • 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。 Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

Xem đầy đủ từ "法律": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

法(ほう) Danh từ

ほうhōHán Việt: PHÁPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp luật.

  • 私たちは法を守る義務がある。 Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
  • 彼は法を犯した。 Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

Xem đầy đủ từ "法": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

規約(きやく) Danh từ

きやくkiyakuHán Việt: QUY//QUI ƯỚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luật.

Xem đầy đủ từ "規約": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Luật tiếng Nhật là gì?

"luật" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 法 (ほう) (danh từ), 規約 (きやく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.