Loài người tiếng Nhật là gì?
"loài người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人類 (じんるい) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ).
人間 Danh từ
にんげんningenHán Việt: NHÂN GIANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con người, người, loài người, nhân gian.
- 人間にとって水は空気と同じくらい貴重だ。 Đối với loài người, nước cũng quan trọng không kém gì không khí.
人類 Danh từ
じんるいjinruiHán Việt: NHÂN LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loài người.
- 人類が環境を保護しなければ環境から人類は締め出されるだろう。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 核戦争が起きれば、全人類が被害を受けるだろう。 Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.
人 Danh từ
ひとhitoHán Việt: NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người, loài người, con người, nhân loại.
Câu hỏi thường gặp
Loài người tiếng Nhật là gì?
"loài người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人類 (じんるい) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ).