TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Loài người tiếng Nhật là gì?

"loài người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人類 (じんるい) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ).

人間(にんげん) Danh từ

にんげんningenHán Việt: NHÂN GIANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con người, người, loài người, nhân gian.

  • 人間にとって水は空気と同じくらい貴重だ。 Đối với loài người, nước cũng quan trọng không kém gì không khí.

Xem đầy đủ từ "人間": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

人類(じんるい) Danh từ

じんるいjinruiHán Việt: NHÂN LOẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loài người.

  • 人類が環境を保護しなければ環境から人類は締め出されるだろう。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
  • 核戦争が起きれば、全人類が被害を受けるだろう。 Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.

Xem đầy đủ từ "人類": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

人(ひと) Danh từ

ひとhitoHán Việt: NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người, loài người, con người, nhân loại.

Xem đầy đủ từ "人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Loài người tiếng Nhật là gì?

"loài người" trong tiếng Nhật là 人間 (にんげん) (danh từ), 人類 (じんるい) (danh từ), 人 (ひと) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.