Lanh lợi tiếng Nhật là gì?
"lanh lợi" trong tiếng Nhật là 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i), 利口 (りこう) (tính từ đuôi na), 頭がいい (あたまがいい) (cụm từ).
賢い Tính từ đuôi i
かしこいkashikoiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn, thông minh, lanh lợi, giỏi, khôn ngoan.
利口 Tính từ đuôi na
りこうrikōHán Việt: LỢI KHẨUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lanh lợi.
- 私は彼を利口だと思った。 Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.
頭がいい Cụm từ
あたまがいいatamagaii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh, lanh lợi, giỏi.
Câu hỏi thường gặp
Lanh lợi tiếng Nhật là gì?
"lanh lợi" trong tiếng Nhật là 賢い (かしこい) (tính từ đuôi i), 利口 (りこう) (tính từ đuôi na), 頭がいい (あたまがいい) (cụm từ).