騙す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
騙す nghĩa là lừa, lừa gạt, lừa bịp.
Nghĩa của 騙す
Động từ
- Lừa, lừa gạt, lừa bịp, bịp, lừa dối.
Cách viết khác: 欺す, 瞞す
Cách chia của 騙す
| Thể lịch sự (ます) | 騙します |
| Thể て | 騙して |
| Quá khứ (た) | 騙した |
| Phủ định (ない) | 騙さない |
| Khả năng | 騙せる |
| Ý chí (よう) | 騙そう |
| Điều kiện (ば) | 騙せば |
| Bị động | 騙される |
| Sai khiến | 騙させる |
| Mệnh lệnh | 騙せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 騙す
- 同僚を騙すのは良くないよ。 Lừa đồng nghiệp không hay đâu.Tatoeba #236705
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trick; to cheat; to deceive; to swindle; to dupe
- Động từ to coax; to wheedle; to soothe; to calm
Câu hỏi thường gặp
騙す nghĩa là gì?
騙す (động từ) nghĩa là lừa, lừa gạt, lừa bịp.
騙す đọc là gì?
騙す đọc là だます (romaji: damasu).