TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

騙(だま)す

JLPT N2 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
だますdamasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 騙 biển

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

騙す nghĩa là lừa, lừa gạt, lừa bịp.

Nghĩa của 騙す

Động từ

  1. Lừa, lừa gạt, lừa bịp, bịp, lừa dối.

Cách viết khác: 欺す, 瞞す

Cách chia của 騙す

Thể lịch sự (ます)騙します
Thể て騙して
Quá khứ (た)騙した
Phủ định (ない)騙さない
Khả năng騙せる
Ý chí (よう)騙そう
Điều kiện (ば)騙せば
Bị động騙される
Sai khiến騙させる
Mệnh lệnh騙せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 騙す

  • 同僚を騙すのは良くないよ。 Lừa đồng nghiệp không hay đâu.Tatoeba #236705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trick; to cheat; to deceive; to swindle; to dupe
  • Động từ to coax; to wheedle; to soothe; to calm

Câu hỏi thường gặp

騙す nghĩa là gì?

騙す (động từ) nghĩa là lừa, lừa gạt, lừa bịp.

騙す đọc là gì?

騙す đọc là だます (romaji: damasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.