Lục tiếng Nhật là gì?
"lục" trong tiếng Nhật là 緑 (みどり) (danh từ), 緑色 (みどりいろ) (danh từ).
緑 Danh từ
みどりmidoriHán Việt: LỤCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục, xanh lá cây, xanh, màu xanh lá cây.
緑色 Danh từ
みどりいろmidoriiroHán Việt: LỤC SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lục, xanh, màu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lục tiếng Nhật là gì?
"lục" trong tiếng Nhật là 緑 (みどり) (danh từ), 緑色 (みどりいろ) (danh từ).