Lời tiếng Nhật là gì?
"lời" trong tiếng Nhật là リリック (danh từ), 単語 (たんご) (danh từ), 語 (ご) (danh từ).
リリック Danh từ
ririkku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời, lời bài hát.
単語 Danh từ
たんごtangoHán Việt: ĐƠN NGỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời.
語 Danh từ
ごgoHán Việt: NGỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời.
言葉 Danh từ
ことばkotobaHán Việt: NGÔN HIỆPJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời, lời nói.
- 行動は言葉よりも声高く語る。 Hành động quan trọng hơn lời nói.
- その国の美しさは言葉で表現できないほどである。 Vẻ đẹp của đất nước ấy không thể diễn tả bằng lời.
Câu hỏi thường gặp
Lời tiếng Nhật là gì?
"lời" trong tiếng Nhật là リリック (danh từ), 単語 (たんご) (danh từ), 語 (ご) (danh từ).