Lễ phép tiếng Nhật là gì?
"lễ phép" trong tiếng Nhật là 丁寧 (ていねい) (tính từ đuôi na), 礼儀正しい (れいぎただしい) (tính từ đuôi i), 恭しい (うやうやしい) (tính từ đuôi i).
丁寧 Tính từ đuôi na
ていねいteineiHán Việt: ĐINH NINHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự, lễ phép.
礼儀正しい Tính từ đuôi i
れいぎただしいreigitadashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự, lễ phép.
恭しい Tính từ đuôi i
うやうやしいuyauyashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ phép, kính cẩn.
Câu hỏi thường gặp
Lễ phép tiếng Nhật là gì?
"lễ phép" trong tiếng Nhật là 丁寧 (ていねい) (tính từ đuôi na), 礼儀正しい (れいぎただしい) (tính từ đuôi i), 恭しい (うやうやしい) (tính từ đuôi i).