TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

礼儀正(れいぎただ)しい

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
れいぎただしいreigitadashii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 礼 lễ·儀 nghi·正 chính

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

礼儀正しい nghĩa là lịch sự, lễ phép.

Nghĩa của 礼儀正しい

Tính từ đuôi i

  1. Lịch sự, lễ phép.

Cách chia của 礼儀正しい

Phủ định礼儀正しくない
Quá khứ礼儀正しかった
Quá khứ phủ định礼儀正しくなかった
Thể て礼儀正しくて
Dạng phó từ (く)礼儀正しく
Điều kiện (ば)礼儀正しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 礼儀正しい

  • 口に物をほおばって話すのは礼儀正しくない。 Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i courteous; decorous; polite

Câu hỏi thường gặp

礼儀正しい nghĩa là gì?

礼儀正しい (tính từ đuôi i) nghĩa là lịch sự, lễ phép.

礼儀正しい đọc là gì?

礼儀正しい đọc là れいぎただしい (romaji: reigitadashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.