恭しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
恭しい nghĩa là lễ phép, kính cẩn.
Nghĩa của 恭しい
Tính từ đuôi i
- Lễ phép, kính cẩn.
Cách viết khác: 恭々しい
Cách chia của 恭しい
| Phủ định | 恭しくない |
| Quá khứ | 恭しかった |
| Quá khứ phủ định | 恭しくなかった |
| Thể て | 恭しくて |
| Dạng phó từ (く) | 恭しく |
| Điều kiện (ば) | 恭しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i polite; respectful; reverent
Câu hỏi thường gặp
恭しい nghĩa là gì?
恭しい (tính từ đuôi i) nghĩa là lễ phép, kính cẩn.
恭しい đọc là gì?
恭しい đọc là うやうやしい (romaji: uyauyashii).