Lều tiếng Nhật là gì?
"lều" trong tiếng Nhật là テント (danh từ), 幕屋 (まくや) (danh từ).
テント Danh từ
tentoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lều.
幕屋 Danh từ
まくやmakuyaHán Việt: MẠC ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lều tiếng Nhật là gì?
"lều" trong tiếng Nhật là テント (danh từ), 幕屋 (まくや) (danh từ).