Lạnh tiếng Nhật là gì?
"lạnh" trong tiếng Nhật là 寒い (さむい) (tính từ đuôi i), 冷たい (つめたい) (tính từ đuôi i), 肌寒い (はださむい) (tính từ đuôi i).
寒い Tính từ đuôi i
さむいsamuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo.
- 寒くなりさえしなければいいのです。 Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
- こんな寒い日にコートなしでは出かけたくない。 Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
冷たい Tính từ đuôi i
つめたいtsumetaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng.
- 氷のように冷たい。 Lạnh như băng vậy.
- 暑い日は冷たいビールに限る。 Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.
肌寒い Tính từ đuôi i
はださむいhadasamui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo.
Câu hỏi thường gặp
Lạnh tiếng Nhật là gì?
"lạnh" trong tiếng Nhật là 寒い (さむい) (tính từ đuôi i), 冷たい (つめたい) (tính từ đuôi i), 肌寒い (はださむい) (tính từ đuôi i).