Lại gần tiếng Nhật là gì?
"lại gần" trong tiếng Nhật là 近寄る (ちかよる) (động từ), 近づく (ちかづく) (động từ).
近寄る Động từ
ちかよるchikayoruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại gần.
近づく Động từ
ちかづくchikazukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lại gần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lại gần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lại gần tiếng Nhật là gì?
"lại gần" trong tiếng Nhật là 近寄る (ちかよる) (động từ), 近づく (ちかづく) (động từ).