Lưng tiếng Nhật là gì?
"lưng" trong tiếng Nhật là 背中 (せなか) (danh từ), 背 (せ) (danh từ), 背面 (はいめん) (danh từ).
背中 Danh từ
せなかsenakaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng, sống.
- 強い日差しで彼の背中はひどく焼けた。 Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
- 背中がまだ痛みます。 Lưng tôi vẫn đau.
背 Danh từ
せseJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng.
背面 Danh từ
はいめんhaimen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưng.
Câu hỏi thường gặp
Lưng tiếng Nhật là gì?
"lưng" trong tiếng Nhật là 背中 (せなか) (danh từ), 背 (せ) (danh từ), 背面 (はいめん) (danh từ).