Lưỡi tiếng Nhật là gì?
"lưỡi" trong tiếng Nhật là 舌 (した) (danh từ), 刃 (は) (danh từ), ブレード (danh từ).
舌 Danh từ
したshitaHán Việt: THIỆTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi.
- ディップが辛くて、舌がヒリヒリした。 Nước sốt cay khiến lưỡi tôi tê tê.
- コーラを飲んだら舌がぴりぴりした。 Uống coca làm lưỡi tôi rát hết cả.
刃 Danh từ
はhaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi, lưỡi dao.
ブレード Danh từ
burēdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi.
ベロ Danh từ
bero giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưỡi.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡi tiếng Nhật là gì?
"lưỡi" trong tiếng Nhật là 舌 (した) (danh từ), 刃 (は) (danh từ), ブレード (danh từ).