Lũ tiếng Nhật là gì?
"lũ" trong tiếng Nhật là 洪水 (こうずい) (danh từ), 氾濫 (はんらん) (danh từ), 大水 (おおみず) (danh từ).
洪水 Danh từ
こうずいkōzuiHán Việt: HỒNG THỦYJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lũ.
氾濫 Danh từ
はんらんhanranJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lũ.
大水 Danh từ
おおみずōmizuHán Việt: ĐẠI THỦYJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lũ.
Câu hỏi thường gặp
Lũ tiếng Nhật là gì?
"lũ" trong tiếng Nhật là 洪水 (こうずい) (danh từ), 氾濫 (はんらん) (danh từ), 大水 (おおみず) (danh từ).