Lòng trung thành tiếng Nhật là gì?
"lòng trung thành" trong tiếng Nhật là 忠誠 (ちゅうせい) (tính từ đuôi na), 忠義 (ちゅうぎ) (tính từ đuôi na), 忠誠心 (ちゅうせいしん) (danh từ).
忠誠 Tính từ đuôi na
ちゅうせいchūseiHán Việt: TRUNG THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng trung thành.
忠義 Tính từ đuôi na
ちゅうぎchūgiHán Việt: TRUNG NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng trung thành.
忠誠心 Danh từ
ちゅうせいしんchūseishinHán Việt: TRUNG THÀNH TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng trung thành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng trung thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng trung thành tiếng Nhật là gì?
"lòng trung thành" trong tiếng Nhật là 忠誠 (ちゅうせい) (tính từ đuôi na), 忠義 (ちゅうぎ) (tính từ đuôi na), 忠誠心 (ちゅうせいしん) (danh từ).