Lính tiếng Nhật là gì?
"lính" trong tiếng Nhật là 兵士 (へいし) (danh từ), 軍人 (ぐんじん) (danh từ), 兵隊 (へいたい) (danh từ).
兵士 Danh từ
へいしheishiHán Việt: BINH SĨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Binh sĩ, quân lính, lính.
- トムは勇敢な兵士でした。 Tom là một người lính dũng cảm.
軍人 Danh từ
ぐんじんgunjinHán Việt: QUÂN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân nhân, quân lính, lính.
兵隊 Danh từ
へいたいheitaiHán Việt: BINH ĐỘIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân lính, lính.
Câu hỏi thường gặp
Lính tiếng Nhật là gì?
"lính" trong tiếng Nhật là 兵士 (へいし) (danh từ), 軍人 (ぐんじん) (danh từ), 兵隊 (へいたい) (danh từ).