Lãng mạn tiếng Nhật là gì?
"lãng mạn" trong tiếng Nhật là 恋愛 (れんあい) (danh từ), ロマン (danh từ), ロマンス (danh từ).
恋愛 Danh từ
れんあいren'aiHán Việt: LUYẾN ÁIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luyến ái, lãng mạn.
ロマン Danh từ
romanHán Việt: LÃNG MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãng mạn, Rôman.
ロマンス Danh từ
romansu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãng mạn, Rôman.
Câu hỏi thường gặp
Lãng mạn tiếng Nhật là gì?
"lãng mạn" trong tiếng Nhật là 恋愛 (れんあい) (danh từ), ロマン (danh từ), ロマンス (danh từ).