TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

恋愛(れんあい)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
れんあいren'ai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LUYẾN ÁI 恋 luyến·愛 ái

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “luyến ái” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

恋愛 nghĩa là luyến ái, lãng mạn.

Nghĩa của 恋愛

Danh từ

  1. Luyến ái, lãng mạn. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 恋愛

  • 恋愛は理性では抑えられない。 Tình yêu thì không cần lý do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ love; romance; tender passion; emotion; affections

Câu hỏi thường gặp

恋愛 nghĩa là gì?

恋愛 (danh từ) nghĩa là luyến ái, lãng mạn.

恋愛 đọc là gì?

恋愛 đọc là れんあい (romaji: ren'ai).

Âm Hán Việt của 恋愛 là gì?

Âm Hán Việt của 恋愛 là "luyến ái". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.