Làm xong tiếng Nhật là gì?
"làm xong" trong tiếng Nhật là 終える (おえる) (động từ), 全うする (まっとうする) (cụm từ), 仕上げる (しあげる) (động từ).
終える Động từ
おえるoeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn thành, làm xong, kết thúc.
- 私はこれを昨日終えたかったのですが。 Tôi đã hy vọng có thể làm xong trong hôm qua.
- 私がその仕事を一時間で終えるのは不可能です。 Tôi không thể làm xong công việc đó trong một giờ.
全うする Cụm từ
まっとうするmattōsuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàn thành, làm xong.
仕上げる Động từ
しあげるshiageruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
Câu hỏi thường gặp
Làm xong tiếng Nhật là gì?
"làm xong" trong tiếng Nhật là 終える (おえる) (động từ), 全うする (まっとうする) (cụm từ), 仕上げる (しあげる) (động từ).