Làm phiền tiếng Nhật là gì?
"làm phiền" trong tiếng Nhật là 乱す (みだす) (động từ).
乱す Động từ
みだすmidasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm phiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm phiền tiếng Nhật là gì?
"làm phiền" trong tiếng Nhật là 乱す (みだす) (động từ).