TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

科学的(かがくてき)

từ thông dụng
かがくてきkagakuteki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA HỌC ĐÍCH 科 khoa·学 học·的 đích

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “khoa học đích” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

科学的 nghĩa là khoa học.

Nghĩa của 科学的

Tính từ đuôi na

  1. Khoa học.

Từ ghép có 科学的

Câu ví dụ với 科学的

  • 私はあなたの反科学的貧困を十分に経験しました。 Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789645

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na scientific

Câu hỏi thường gặp

科学的 nghĩa là gì?

科学的 (tính từ đuôi na) nghĩa là khoa học.

科学的 đọc là gì?

科学的 đọc là かがくてき (romaji: kagakuteki).

Âm Hán Việt của 科学的 là gì?

Âm Hán Việt của 科学的 là "khoa học đích". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.