Khỏe mạnh tiếng Nhật là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Nhật là 健康 (けんこう) (tính từ đuôi na), 丈夫 (じょうぶ) (tính từ đuôi na), 元気 (げんき) (tính từ đuôi na).
健康 Tính từ đuôi na
けんこうkenkōHán Việt: KIỆN KHANGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiện khang, khỏe mạnh.
- 彼の祖父は年の割にまだたいへん健康だ。 Ông anh ta vẫn trông rất khỏe mạnh cho dù đã có tuổi.
- 彼女は健康な赤ん坊を出産しました。 Cô ấy đã sinh ra một em bé khỏe mạnh.
丈夫 Tính từ đuôi na
じょうぶjōbuHán Việt: TRƯỢNG PHUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe mạnh.
元気 Tính từ đuôi na
げんきgenkiHán Việt: NGUYÊN KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe, khỏe mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Khỏe mạnh tiếng Nhật là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Nhật là 健康 (けんこう) (tính từ đuôi na), 丈夫 (じょうぶ) (tính từ đuôi na), 元気 (げんき) (tính từ đuôi na).