TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khỏe mạnh tiếng Nhật là gì?

"khỏe mạnh" trong tiếng Nhật là 健康 (けんこう) (tính từ đuôi na), 丈夫 (じょうぶ) (tính từ đuôi na), 元気 (げんき) (tính từ đuôi na).

健康(けんこう) Tính từ đuôi na

けんこうkenkōHán Việt: KIỆN KHANGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiện khang, khỏe mạnh.

  • 彼の祖父は年の割にまだたいへん健康だ。 Ông anh ta vẫn trông rất khỏe mạnh cho dù đã có tuổi.
  • 彼女は健康な赤ん坊を出産しました。 Cô ấy đã sinh ra một em bé khỏe mạnh.

Xem đầy đủ từ "健康": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

丈夫(じょうぶ) Tính từ đuôi na

じょうぶjōbuHán Việt: TRƯỢNG PHUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏe mạnh.

Xem đầy đủ từ "丈夫": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

元気(げんき) Tính từ đuôi na

げんきgenkiHán Việt: NGUYÊN KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏe, khỏe mạnh.

Xem đầy đủ từ "元気": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khỏe mạnh tiếng Nhật là gì?

"khỏe mạnh" trong tiếng Nhật là 健康 (けんこう) (tính từ đuôi na), 丈夫 (じょうぶ) (tính từ đuôi na), 元気 (げんき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.