Không thể tiếng Nhật là gì?
"không thể" trong tiếng Nhật là 不可能 (ふかのう) (tính từ đuôi na), ありえない (tính từ).
不可能 Tính từ đuôi na
ふかのうfukanōHán Việt: BẤT KHẢ NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể, bất khả thi.
- それを1日で終わらせるのはほとんど不可能だ。 Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được.
- それを1日で終えるのはほとんど不可能だ。 Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được.
ありえない Tính từ
arienai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không thể tiếng Nhật là gì?
"không thể" trong tiếng Nhật là 不可能 (ふかのう) (tính từ đuôi na), ありえない (tính từ).