ありえない
ありえない nghĩa là không thể, khó tin.
Nghĩa của ありえない
Tính từ
- Không thể.
- Khó tin.
Cách viết khác: あり得ない, 有り得ない, 有得ない, 有りえない, あり得無い
Cách chia của ありえない
| Phủ định | ありえなくない |
| Quá khứ | ありえなかった |
| Quá khứ phủ định | ありえなくなかった |
| Thể て | ありえなくて |
| Dạng phó từ (く) | ありえなく |
| Điều kiện (ば) | ありえなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i impossible
- Tính từ đuôi i unthinkable; unbelievable; ridiculous; absurd
Câu hỏi thường gặp
ありえない nghĩa là gì?
ありえない (tính từ) nghĩa là không thể, khó tin.
ありえない đọc là gì?
ありえない đọc là ありえない (romaji: arienai).