TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Không thích tiếng Nhật là gì?

"không thích" trong tiếng Nhật là 嫌い (きらい) (tính từ đuôi na), 嫌う (きらう) (động từ), 厭う (いとう) (động từ).

嫌(きら)い Tính từ đuôi na

きらいkiraiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghét, không thích.

  • 私は勉強が嫌いだ。 Tôi không thích học.
  • 彼らは、私が嫌いだ。 Họ không thích tôi.

Xem đầy đủ từ "嫌い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

嫌(きら)う Động từ

きらうkirauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ưa, không thích.

  • ウナギは蛇みたいだからといって嫌う人がいる。 Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn.

Xem đầy đủ từ "嫌う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

厭(いと)う Động từ

いとうitou giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không ưa, không thích.

  • 夫は、なぜだか、彼女が私について話すのを厭うように見えました。実際、彼女は、私のことを話し過ぎるのでした。 Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.

Xem đầy đủ từ "厭う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không thích tiếng Nhật là gì?

"không thích" trong tiếng Nhật là 嫌い (きらい) (tính từ đuôi na), 嫌う (きらう) (động từ), 厭う (いとう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.