TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Không gian tiếng Nhật là gì?

"không gian" trong tiếng Nhật là 宇宙 (うちゅう) (danh từ), 空間 (くうかん) (danh từ), 空間的 (くうかんてき) (tính từ đuôi na).

宇宙(うちゅう) Danh từ

うちゅうuchūHán Việt: VŨ TRỤJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vũ trụ, không gian.

Xem đầy đủ từ "宇宙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

空間(くうかん) Danh từ

くうかんkūkanHán Việt: KHÔNG GIAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian, chỗ, khoảng.

Xem đầy đủ từ "空間": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

空間的(くうかんてき) Tính từ đuôi na

くうかんてきkūkantekiHán Việt: KHÔNG GIAN ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian.

Xem đầy đủ từ "空間的": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

空(あ)き間(ま) Danh từ

あきまakimaHán Việt: KHÔNG GIANJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không gian.

Xem đầy đủ từ "空き間": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không gian tiếng Nhật là gì?

"không gian" trong tiếng Nhật là 宇宙 (うちゅう) (danh từ), 空間 (くうかん) (danh từ), 空間的 (くうかんてき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.