Không gian tiếng Nhật là gì?
"không gian" trong tiếng Nhật là 宇宙 (うちゅう) (danh từ), 空間 (くうかん) (danh từ), 空間的 (くうかんてき) (tính từ đuôi na).
宇宙 Danh từ
うちゅうuchūHán Việt: VŨ TRỤJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ trụ, không gian.
空間 Danh từ
くうかんkūkanHán Việt: KHÔNG GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian, chỗ, khoảng.
空間的 Tính từ đuôi na
くうかんてきkūkantekiHán Việt: KHÔNG GIAN ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian.
空き間 Danh từ
あきまakimaHán Việt: KHÔNG GIANJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gian.
Câu hỏi thường gặp
Không gian tiếng Nhật là gì?
"không gian" trong tiếng Nhật là 宇宙 (うちゅう) (danh từ), 空間 (くうかん) (danh từ), 空間的 (くうかんてき) (tính từ đuôi na).