Không có tiếng Nhật là gì?
"không có" trong tiếng Nhật là なしで (cụm từ), ない (tính từ đuôi i), ない (tính từ đuôi i).
なしで Cụm từ
nashide giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không, không có.
- こんな寒い日にコートなしでは出かけたくない。 Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
ない Tính từ đuôi i
nai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có.
- 今日は昼食をとる時間がない。 Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.
ない Tính từ đuôi i
nai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có, không còn.
Câu hỏi thường gặp
Không có tiếng Nhật là gì?
"không có" trong tiếng Nhật là なしで (cụm từ), ない (tính từ đuôi i), ない (tính từ đuôi i).