ない
ない nghĩa là không có, không.
Nghĩa của ない
Tính từ đuôi i
- Không có.
- Không.
Cách viết khác: 無い
Cách chia của ない
| Phủ định | なくない |
| Quá khứ | なかった |
| Quá khứ phủ định | なくなかった |
| Thể て | なくて |
| Dạng phó từ (く) | なく |
| Điều kiện (ば) | なければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với ない
- 私は小銭の持ち合わせがない。 Tôi không mang theo tiền lẻ.Tatoeba #155891
- 今日は昼食をとる時間がない。 Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.Tatoeba #171543
- 友情ほど重要なものはない。 Không gì quan trọng hơn tình bạn.Tatoeba #79390
- 友情ほど貴重なものはない。 Không gì quan trọng hơn tình bạn.Tatoeba #79391
- 彼が何をするかわからない。 Tôi không biết anh ấy làm gì.Tatoeba #120585
- 私は死後のことには興味がない。 Tôi không hứng thú với chuyện kiếp sau.Tatoeba #156509
- 私には自動車を買う余裕がない。 Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.Tatoeba #164593
- 今、通りには全く雪がない。 Bây giờ ngoài đường không còn tuyết nữa.Tatoeba #172206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i nonexistent; not being (there)
- Tính từ đuôi i unowned; not had; unpossessed
- Tính từ đuôi i unique
- Tính từ đuôi i not; impossible; won't happen
- Tính từ đuôi i not
- Tính từ đuôi i to not be; to have not
Câu hỏi thường gặp
ない nghĩa là gì?
ない (tính từ đuôi i) nghĩa là không có, không.
ない đọc là gì?
ない đọc là ない (romaji: nai).