Khô tiếng Nhật là gì?
"khô" trong tiếng Nhật là 拭く (ふく) (động từ), 乾いた (かわいた) (tính từ), 乾く (かわく) (động từ).
拭く Động từ
ふくfukuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lau, chùi, khăn lau, khô.
- タオルで顔を拭きなさい。 Dùng khăn lau khô mặt đi.
乾いた Tính từ
かわいたkawaita giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khô.
- これらの乾いた小枝はすぐ燃える。 Những cái que khô này dễ bắt lửa.
乾く Động từ
かわくkawakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khô.
- これらの乾いた小枝はすぐ燃える。 Những cái que khô này dễ bắt lửa.
Câu hỏi thường gặp
Khô tiếng Nhật là gì?
"khô" trong tiếng Nhật là 拭く (ふく) (động từ), 乾いた (かわいた) (tính từ), 乾く (かわく) (động từ).