TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khí cầu tiếng Nhật là gì?

"khí cầu" trong tiếng Nhật là 気球 (ききゅう) (danh từ), 風船 (ふうせん) (danh từ), 熱気球 (ねつききゅう) (danh từ).

気球(ききゅう) Danh từ

ききゅうkikyūHán Việt: KHÍ CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí cầu.

Xem đầy đủ từ "気球": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

風船(ふうせん) Danh từ

ふうせんfūsenHán Việt: PHONG THUYỀNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí cầu, bóng.

Xem đầy đủ từ "風船": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

熱気球(ねつききゅう) Danh từ

ねつききゅうnetsukikyūHán Việt: NHIỆT KHÍ CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khinh khí cầu.

Xem đầy đủ từ "熱気球": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

バルーン Danh từ

barūn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí cầu, bóng.

Xem đầy đủ từ "バルーン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí cầu tiếng Nhật là gì?

"khí cầu" trong tiếng Nhật là 気球 (ききゅう) (danh từ), 風船 (ふうせん) (danh từ), 熱気球 (ねつききゅう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.