Khí cầu tiếng Nhật là gì?
"khí cầu" trong tiếng Nhật là 気球 (ききゅう) (danh từ), 風船 (ふうせん) (danh từ), 熱気球 (ねつききゅう) (danh từ).
気球 Danh từ
ききゅうkikyūHán Việt: KHÍ CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cầu.
風船 Danh từ
ふうせんfūsenHán Việt: PHONG THUYỀNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cầu, bóng.
熱気球 Danh từ
ねつききゅうnetsukikyūHán Việt: NHIỆT KHÍ CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh khí cầu.
バルーン Danh từ
barūn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cầu, bóng.
Câu hỏi thường gặp
Khí cầu tiếng Nhật là gì?
"khí cầu" trong tiếng Nhật là 気球 (ききゅう) (danh từ), 風船 (ふうせん) (danh từ), 熱気球 (ねつききゅう) (danh từ).